Chữ
收
- 1. thu vào; tập hợp lại
- 2. thu hồi; rút lại
- 3. thu được (lợi ích kinh tế)
- 4. thu hoạch (nông sản)
- 5. nhận; tiếp nhận
- 6. kiểm soát; kìm chế
- 7. bắt giữ; giam cầm
- 8. kết thúc; ngừng (làm việc)
- 9. vụ thu hoạch
Từ dùng 收 như shōu (33)
Cấu trúc & nét viết
收
— thu vào; tập hợp lại
收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丩 là bộ thủ trong 3 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 7
Thứ tự nét