Chữ

亚

yà HSK 4
亚 yà HSK 4
  • 1. kém hơn (chủ yếu dùng trong phủ định)
  • 2. hóa trị thấp hơn; chứa ít hơn một nguyên tử hydro hoặc oxy trong gốc axit hoặc hợp chất
  • 3. hạng hai; cấp bậc thấp hơn
  • 4. châu Á, một trong bảy châu lục trên thế giới
  • 5. họ
Từ dùng 亚 như yà (3)
Cấu trúc & nét viết
亚 yà — kém hơn (chủ yếu dùng trong phủ định)
亚 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét