Chữ
致
- 1. trao; bày tỏ (lễ nghĩa, tình cảm, v.v.) với người khác
- 2. tập trung (sức lực, ý chí, v.v.) vào một việc gì
- 3. đạt được; đạt tới
- 4. gây ra; dẫn đến
- 5. đến nỗi; khiến cho (以致)
- 6. họ
- 7. dáng vẻ; thú vị; tình thú
- 8. tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
- 9. đẹp; tốt đẹp
Từ dùng 致 như zhì (16)
Cấu trúc & nét viết
致
— trao; bày tỏ (lễ nghĩa, tình cảm, v.v.) với người khác
致 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
至 là bộ thủ trong 6 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 7
Thứ tự nét