Chữ

转

zhuàn HSK 6
zhuǎn HSK 4
转 zhuàn HSK 6
  • 1. quay; chuyển động xung quanh tâm
  • 2. di chuyển vòng quanh vật gì; xoay vòng
  • 3. một vòng quay hoặc một vòng tròn (lượng từ tiếng Ngô)
Từ dùng 转 như zhuàn (3)
转 zhuǎn HSK 4
  • 1. xoay; thay đổi hướng hoặc tình thế
  • 2. gián tiếp, qua trung gian người hoặc nơi khác
  • 3. họ
Từ dùng 转 như zhuǎn (26)
Cấu trúc & nét viết
转 zhuǎn — xoay; thay đổi hướng hoặc tình thế
Xpinyin

转 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 车 chē — phương tiện giao thông đường bộ có bánh xe
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét