Từ
卑微 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
卑微 (bēi wēi) là một từ tiếng Trung: khiêm tốn, hèn mọn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 卑微
形 tính từ
khiêm tốn, hèn mọn
她出身卑微,但努力改变了命运。
Cô ấy xuất thân khiêm tốn, nhưng đã nỗ lực thay đổi vận mệnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
白 là bộ thủ trong 19 chữ
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
微 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét