Chữ
驻
- 1. dừng lại; đỗ lại (xe, ngựa, v.v.)
- 2. đóng quân tại; đặt trụ sở tại (bộ đội hoặc cán bộ ở nơi làm nhiệm vụ)
Từ dùng 驻 như zhù (2)
Cấu trúc & nét viết
驻
— dừng lại; đỗ lại (xe, ngựa, v.v.)
驻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
马 là bộ thủ trong 24 chữ
HSK 1
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét