Từ

通道 (tōng dào) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

通道 (tōng dào) là một từ tiếng Trung: lối đi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 通道

名 míng danh từ

lối đi

请保持通道畅通。

qǐng bǎo chí tōng dào chàng tōng

Vui lòng giữ lối đi thông thoáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

通 tōng — đi qua, kết nối

道 dào — đường, lối

Cấu trúc & nét viết
1 通 tōng — thông suốt; có thể đi qua

通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 道 dào — đường; lối đi; hành lang

道 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 首 shǒu — đầu; đầu não
首 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét