Chữ
地
- 1. trợ từ kết cấu đặt sau từ để tạo thành trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ
Từ dùng 地 như de (0)
- 1. Trái Đất, một trong tám hành tinh trong hệ Mặt Trời
- 2. đất liền; mặt đất
- 3. sàn nhà (bên trong tòa nhà)
- 4. khu vực; vùng
- 5. địa phương; nơi chốn (地方 dìfāng)
- 6. địa phương (chỉ chính quyền hoặc sự vụ địa phương)
- 7. chỗ; nơi (地方 dì·fang)
- 8. vị trí hoặc hoàn cảnh của một người
- 9. mức độ; tình trạng đã đạt đến
- 10. nền (của hoa văn hoặc chữ viết)
- 11. lĩnh vực hoạt động tư tưởng hay trí tuệ
- 12. họ
- 13. dùng sau số dặm hoặc số trạm để chỉ quãng đường
- 14. một khu vực hoặc địa điểm nhất định
Từ dùng 地 như dì (67)
Cấu trúc & nét viết
地
— Trái Đất, một trong tám hành tinh trong hệ Mặt Trời
Xpinyin
地 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝
đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông
坟
mộ đất; nấm mồ
坠
rơi; ngã xuống
坦
bằng phẳng và rộng
坪
bãi đất bằng phẳng
坷
(văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí
垄
luống đất trên ruộng để trồng cây
垒
tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại
垦
khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác
垫
chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly
垮
sụp đổ, đổ sập
堕
rơi xuống, sa xuống
堡
pháo đài; đồn lũy
堤
đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước
堪
có thể; đủ sức; xứng đáng
塌
sụp đổ, sụt lún
塘
đê, bờ đắp
墅
biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp)
墓
mộ; phần mộ
墟
phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở
墨
thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước
寺
cơ quan chính phủ thời cổ đại
捏
véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác)
杜
cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê)
灶
bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại
牡
đực (chỉ chim thú, trái với 牝)
疆
biên giới, ranh giới
睦
hòa thuận; thân thiện
赤
màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son
也 là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 1
Thứ tự nét