Chữ
跑
- 1. chạy, di chuyển bằng cách nhảy luân phiên hai chân
- 2. (vật) di chuyển khỏi vị trí ban đầu
- 3. (khí, chất lỏng) rò rỉ hoặc bay hơi
- 4. chạy lo việc, bôn ba vì công việc
- 5. trốn chạy, bỏ trốn
- 6. (phương ngữ) đi, đi bộ
Từ dùng 跑 như pǎo (7)
Cấu trúc & nét viết
跑
— chạy, di chuyển bằng cách nhảy luân phiên hai chân
跑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
HSK 2
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
包 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 4
HSK 6
Thứ tự nét