Chữ
屹
屹
HSK 7
- 1. (văn viết) sừng sững, vững chắc không lay chuyển
- 2. họ
Từ dùng 屹 như yì (1)
Cấu trúc & nét viết
屹
— (văn viết) sừng sững, vững chắc không lay chuyển
屹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
HSK 1
HSK 4
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
岖
dùng trong '崎岖': ① (đường núi) gồ ghề, gập ghềnh; ② (ví von) trải qua nhiều gian nan khúc khuỷu
岩
vách đá dựng đứng
岭
núi có đường đi qua đỉnh
岳
núi cao và hùng vĩ
峙
(văn viết) đứng sừng sững; đứng thẳng
峡
hẻm núi; đường nước hẹp giữa hai ngọn núi (thường dùng trong địa danh)
峭
dốc đứng và cao (của núi)
峻
núi cao và dốc đứng
崎
(văn viết) dốc và gồ ghề; hiểm trở
崖
vách đá dốc đứng
崛
(văn viết) trỗi dậy; vươn lên
崩
sụp đổ; vỡ vụn
嵌
khảm; gắn vật nhỏ hơn vào chỗ lõm của vật lớn hơn (thường mang tính trang trí)
巅
đỉnh núi
徽
huy hiệu; biểu tượng
灿
rực rỡ; sáng chói; chói lọi
炭
than củi, nhiên liệu tạo ra bằng cách nung gỗ cách ly không khí
癌
ung thư; khối u ác tính do các tế bào tăng sinh bất thường tạo thành
乞 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét