Chữ

敞

chǎng HSK 7
敞 chǎng HSK 7
  • 1. (nhà cửa, sân vườn, v.v.) rộng rãi, thoáng đãng, không có vật che chắn
  • 2. mở rộng; mở ra
Từ dùng 敞 như chǎng (2)
Cấu trúc & nét viết
敞 chǎng — (nhà cửa, sân vườn, v.v.) rộng rãi, thoáng đãng, không có vật che chắn

敞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét