Chữ
耐
- 1. chịu đựng; chịu được; chống chịu
- 2. kiên nhẫn; không nóng vội (xem 耐心)
Từ dùng 耐 như nài (6)
Cấu trúc & nét viết
耐
— chịu đựng; chịu được; chống chịu
耐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
1
而
— liên từ nối động từ, tính từ hoặc mệnh đề: ① nối các thành phần tiếp nối nhau ② nối thành phần khẳng định và phủ định bổ sung nhau ③ nối các thành phần tương phản (chuyển tiếp) ④ nối các thành phần có quan hệ nhân quả
而 là bộ thủ trong 3 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét