Chữ
到
- 1. đến; đạt đến
- 2. đi; đến
- 3. chỉ động tác đã đạt được kết quả
- 4. chu đáo; tỉ mỉ
- 5. họ
- 6. chỉ hành động kéo dài đến một thời điểm nào đó (bổ ngữ của động từ)
- 7. chỉ việc đến một nơi nào đó (bổ ngữ của động từ)
Từ dùng 到 như dào (25)
Cấu trúc & nét viết
到
— đến; đạt đến
到 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 4
gồm có
至 là bộ thủ trong 6 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét