Chữ
厚
- 1. dày (của vật phẳng, trái với 薄)
- 2. độ dày
- 3. sâu sắc, nồng thắm (về tình cảm, trái với 薄)
- 4. thật thà, nhân hậu
- 5. lớn, hậu hĩnh (về lợi nhuận hay giá trị quà tặng, trái với 薄)
- 6. đậm đà, nồng (về mùi vị, trái với 薄)
- 7. giàu có, sung túc (về tài sản gia đình, trái với 薄)
- 8. ưu đãi, trân trọng, coi trọng (trái với 薄)
- 9. họ
Từ dùng 厚 như hòu (13)
Cấu trúc & nét viết
厚
— dày (của vật phẳng, trái với 薄)
厚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
HSK 5
日 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
旷
trống rộng, mênh mông
旺
hưng thịnh; phồn thịnh; (lửa) cháy mạnh
昌
thịnh vượng; phồn thịnh
昏
hoàng hôn; lúc trời vừa tối
昔
ngày xưa; thời trước (đối lập với 今)
昧
mơ hồ; ngu muội
晃
lắc, đung đưa
晋
tiến lên, tiến về phía trước
晓
lúc bình minh, rạng đông
晤
gặp gỡ, gặp mặt
晶
sáng; rực rỡ
暄
(văn viết) ấm áp (của nắng mặt trời)
暧
(văn viết) ánh sáng mờ tối, không rõ ràng
暮
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
曙
bình minh; tảng sáng
曝
dùng trong "曝光": ① phim ảnh hoặc giấy nhạy sáng tiếp xúc với ánh sáng; ② phơi bày sự việc bí mật
莫
(văn viết) không ai; không có gì
蹋
giẫm; đạp lên
隙
khe hở; vết nứt
鲁
chậm chạp; ngu đần
Xpinyin
子 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 4
HSK 5
Thứ tự nét