Chữ

逞

chěng HSK 7
逞 chěng HSK 7
  • 1. khoe khoang (tài năng, uy phong, v.v.); phô trương
  • 2. thực hiện; đạt được mục đích (xấu xa)
  • 3. hành động phóng túng; buông thả
Từ dùng 逞 như chěng (1)
Cấu trúc & nét viết
逞 chěng — khoe khoang (tài năng, uy phong, v.v.); phô trương

逞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2 呈 chéng — có (hình thức, màu sắc, trạng thái nào đó); hiện ra
呈 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét