Chữ
头
Từ dùng 头 như tou (0)
- 1. đầu (của người hoặc động vật)
- 2. điểm đầu hoặc điểm cuối của sự việc
- 3. người đứng đầu; thủ lĩnh
- 4. phương diện; mặt
- 5. đỉnh; đầu của vật thể
- 6. thứ nhất; đầu tiên theo thứ tự
- 7. đứng đầu; đầu tiên theo thứ tự (dùng trước lượng từ)
- 8. dẫn đầu; đứng đầu theo thứ tự
- 9. họ
- 10. ① lượng từ dùng cho một số động vật ② lượng từ dùng cho tỏi ③ lượng từ dùng cho hôn sự (số từ chỉ dùng 一)
- 11. (khẩu ngữ) dẫn vào thời gian của hành động, tương đương 'trước; gần đến'
- 12. số lượng ước chừng hoặc không xác định
Từ dùng 头 như tóu (56)
Cấu trúc & nét viết
头
— đầu (của người hoặc động vật)
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺀ là bộ thủ trong 6 chữ
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét