Chữ

头

tou
tóu HSK 3
Từ dùng 头 như tou (0)
头 tóu HSK 3
  • 1. đầu (của người hoặc động vật)
  • 2. điểm đầu hoặc điểm cuối của sự việc
  • 3. người đứng đầu; thủ lĩnh
  • 4. phương diện; mặt
  • 5. đỉnh; đầu của vật thể
  • 6. thứ nhất; đầu tiên theo thứ tự
  • 7. đứng đầu; đầu tiên theo thứ tự (dùng trước lượng từ)
  • 8. dẫn đầu; đứng đầu theo thứ tự
  • 9. họ
  • 10. ① lượng từ dùng cho một số động vật ② lượng từ dùng cho tỏi ③ lượng từ dùng cho hôn sự (số từ chỉ dùng 一)
  • 11. (khẩu ngữ) dẫn vào thời gian của hành động, tương đương 'trước; gần đến'
  • 12. số lượng ước chừng hoặc không xác định
Từ dùng 头 như tóu (56)
Cấu trúc & nét viết
头 tóu — đầu (của người hoặc động vật)
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét