Chữ
跪
- 1. quỳ gối; cúi gập đầu gối chạm đất
- 2. họ
Từ dùng 跪 như guì (0)
Cấu trúc & nét viết
跪
— quỳ gối; cúi gập đầu gối chạm đất
跪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
HSK 2
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
危 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét