Chữ
入
- 1. vào; đi vào
- 2. gia nhập tổ chức; trở thành thành viên
- 3. phù hợp với; hợp với
- 4. nhập thanh (入声), một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán cổ, không có trong tiếng Phổ thông nhưng tồn tại trong một số phương ngữ, thường ngắn và dứt khoát
- 5. thu nhập; khoản thu
- 6. đạt đến (một mức độ hay cảnh giới nào đó)
Từ dùng 入 như rù (29)
-
Ví dụ
我们明天入住酒店。
wǒ men míng tiān rù zhù jiǔ diàn
Chúng tôi sẽ nhận phòng khách sạn vào ngày mai.
-
Ví dụ
博物馆的入口在左边。
bó wù guǎn de rù kǒu zài zuǒ biān
Lối vào bảo tàng ở bên trái.
-
Ví dụ
我的女儿明年入学。
wǒ de nǚ ér míng nián rù xué
Con gái tôi sẽ nhập học vào năm tới.
-
Ví dụ
我想加入你们的团队。
wǒ xiǎng jiā rù nǐ men de tuán duì
Tôi muốn gia nhập đội của các bạn.
-
Ví dụ
这家公司每年收入上百万元。
zhè jiā gōng sī měi nián shōu rù shàng bǎi wàn yuán
Công ty này thu nhập hơn một triệu nhân dân tệ mỗi năm.
Xem thêm (+24)
-
Ví dụ
学生们进入教室开始上课。
xué shēng men jìn rù jiào shì kāi shǐ shàng kè
Các học sinh đi vào lớp học để bắt đầu tiết học.
-
Ví dụ
他投入了很多时间学习中文。
tā tóu rù le hěn duō shí jiān xué xí zhōng wén
Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian để học tiếng Trung.
-
Ví dụ
他对这个问题进行了深入研究。
tā duì zhè ge wèn tí jìn xíng le shēn rù yán jiū
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu sắc về vấn đề này.
-
Ví dụ
请输入您的密码。
qǐng shū rù nín de mì mǎ
Vui lòng nhập mật khẩu của bạn.
-
Ví dụ
旅客入境时需要出示护照。
lǚ kè rù jìng shí xū yào chū shì hù zhào
Du khách cần xuất trình hộ chiếu khi nhập cảnh.
-
Ví dụ
他入选了国家队。
tā rù xuǎn le guó jiā duì
Anh ấy được chọn vào đội tuyển quốc gia.
-
Ví dụ
他刚入门编程。
tā gāng rù mén biān chéng
Anh ấy mới bắt đầu học lập trình.
-
Ví dụ
他的说法和事实有出入。
tā de shuō fǎ hé shì shí yǒu chū rù
Lời phát biểu của anh ấy khác với sự thật.
-
Ví dụ
我们需要引入先进的技术。
wǒ men xū yào yǐn rù xiān jìn de jì shù
Chúng ta cần đưa vào công nghệ tiên tiến.
-
Ví dụ
大量资金流入了这个市场。
dà liàng zī jīn liú rù le zhè ge shì chǎng
Một lượng lớn vốn chảy vào thị trường này.
-
Ví dụ
他很快融入了新的工作环境。
tā hěn kuài róng rù le xīn de gōng zuò huán jìng
Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào môi trường làm việc mới.
-
Ví dụ
他陷入了困境。
tā xiàn rù le kùn jìng
Anh ấy rơi vào khó khăn.
-
Ví dụ
他不想介入他们的私人问题。
tā bù xiǎng jiè rù tā men de sī rén wèn tí
Anh ấy không muốn can thiệp vào những vấn đề cá nhân của họ.
-
Ví dụ
黑客入侵了公司的电脑系统。
hēi kè rù qīn le gōng sī de diàn nǎo xì tǒng
Tin tặc đã xâm nhập vào hệ thống máy tính của công ty.
-
Ví dụ
观众开始入场了。
guān zhòng kāi shǐ rù chǎng le
Khán giả bắt đầu vào.
-
Ví dụ
我买了两张音乐会的入场券。
wǒ mǎi le liǎng zhāng yīn yuè huì de rù chǎng quàn
Tôi đã mua hai vé vào cửa cho buổi hòa nhạc.
-
Ví dụ
学习中文要从基础入手。
xué xí zhōng wén yào cóng jī chǔ rù shǒu
Học tiếng Trung nên bắt đầu với những kiến thức cơ bản.
-
Ví dụ
许多无辜的人被卷入了这起事件。
xǔ duō wú gū de rén bèi juǎn rù le zhè qǐ shì jiàn
Nhiều người vô tội đã bị cuốn vào sự việc này.
-
Ví dụ
这本小说的情节引人入胜。
zhè běn xiǎo shuō de qíng jié yǐn rén rù shèng
Cốt truyện của tiểu thuyết này rất hấp dẫn.
-
- 格 tiêu chuẩn, khuôn mẫu (lần đầu nhấn mạnh)
- 格 tiêu chuẩn, khuôn mẫu (lặp lại để nhấn mạnh)
- 不 không (phủ định)
- 入 vào, phù hợp
Ví dụ
他在这个保守的环境中显得格格不入。
tā zài zhè ge bǎo shǒu de huán jìng zhōng xiǎn de gé gé bù rù
Anh ấy có vẻ không phù hợp trong môi trường bảo thủ này.
-
Ví dụ
他步入了新的人生阶段。
tā bù rù le xīn de rén shēng jiē duàn
Anh ấy bước vào giai đoạn mới của cuộc đời.
-
- 深 sâu - chỉ độ sâu của sự thấm nhuần
- 入 vào - chỉ hành động thâm nhập
- 人 người - đối tượng mà lòng người bị ảnh hưởng
- 心 lòng/tâm - vị trí mục tiêu, đại diện cho suy nghĩ và cảm xúc
Ví dụ
环保意识深入人心,大家都积极参与。
huán bǎo yì shi shēn rù rén xīn dà jiā dōu jī jí cān yù
Ý thức môi trường đã thấm sâu vào lòng người, mọi người đều tích cực tham gia.
-
Ví dụ
间谍潜入了敌人的基地。
jiàn dié qián rù le dí rén de jī dì
Gián điệp đã thâm nhập vào căn cứ của kẻ thù.
-
Ví dụ
学校决定将新课程纳入教学计划。
xué xiào jué dìng jiāng xīn kè chéng nà rù jiào xué jì huà
Trường học quyết định đưa khóa học mới vào kế hoạch giảng dạy.
Cấu trúc & nét viết
入 là bộ thủ trong 1 chữ
入 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét