Chữ

应

yìng HSK 4
yīng HSK 3
应 yìng HSK 4
  • 1. trả lời; đáp
  • 2. đáp ứng yêu cầu; cho phép; chấp nhận
  • 3. thuận theo; thích nghi với
  • 4. đối phó với; xử lý
  • 5. tiếp ứng; hỗ trợ
Từ dùng 应 như yìng (21)
应 yīng HSK 3
  • 1. đồng ý; nhận lời
  • 2. nên; phải
  • 3. họ
  • 4. khóa hiện tại (chỉ dùng cho sinh viên tốt nghiệp)
  • 5. trả lời; đáp lại
Từ dùng 应 như yīng (4)
Cấu trúc & nét viết
应 yìng — trả lời; đáp
Xpinyin

应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét