Chữ

遇

yù HSK 3
遇 yù HSK 3
  • 1. gặp gỡ, chạm trán, tình cờ gặp
  • 2. đối đãi, tiếp đón, đối xử
  • 3. cơ hội, dịp
  • 4. họ
Từ dùng 遇 như yù (9)
Cấu trúc & nét viết
遇 yù — gặp gỡ, chạm trán, tình cờ gặp

遇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét