Chữ

上

shàng HSK 1
上 shàng HSK 1
  • 1. trên; vị trí cao (đối lập với 下); ① đứng trước về thứ tự ② cấp bậc hoặc chất lượng cao hơn
  • 2. lên; di chuyển từ thấp lên cao; ① đi đến ② tiến lên ③ dâng lên (cấp trên)
  • 3. xuất hiện trong một số dịp nhất định
  • 4. hướng lên trên
  • 5. tăng thêm; bổ sung
  • 6. ghi lại; đăng tải; hoặc xuất hiện trên màn hình tivi
  • 7. đạt đến; đủ (mức độ hoặc số lượng nhất định)
  • 8. hậu tố sau danh từ: ① trên bề mặt của vật ② ở giữa ③ trong phạm vi của sự vật ④ về phương diện nào đó
  • 9. bổ ngữ xu hướng (dùng sau động từ): ① từ thấp lên cao ② đạt được kết quả hoặc đáp ứng tiêu chuẩn ③ bắt đầu và tiếp tục
  • 10. từ cổ chỉ hoàng đế; rộng hơn là người có địa vị hoặc vai vế cao
  • 11. bưng (thức ăn) lên bàn
  • 12. lắp đặt hoặc ghép một vật vào vật khác
  • 13. bôi; thoa (sơn, thuốc, v.v.)
  • 14. vặn dây cót (cơ chế lò xo)
  • 15. họ
  • 16. thực hiện hoạt động theo giờ quy định (ví dụ: đi làm, đi học)
  • 17. nốt đầu tiên trong âm giai ngũ cung âm nhạc truyền thống Trung Quốc, tương đương với '1' trong ký âm số
Từ dùng 上 như shàng (58)
Cấu trúc & nét viết
上 shàng — trên; vị trí cao (đối lập với 下); ① đứng trước về thứ tự ② cấp bậc hoặc chất lượng cao hơn
上 là bộ thủ trong 4 chữ

上 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét