Chữ

敢

gǎn HSK 4
敢 gǎn HSK 4
  • 1. dũng cảm; gan dạ
  • 2. dám làm điều gì đó
  • 3. tự tin đưa ra phán đoán
  • 4. chẳng lẽ; có lẽ
  • 5. (văn viết) kính từ dùng khi mạo muội thỉnh cầu
  • 6. họ
Từ dùng 敢 như gǎn (3)
Cấu trúc & nét viết
敢 gǎn — dũng cảm; gan dạ
敢 là bộ thủ trong 1 chữ

敢 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét