Chữ

进

jìn HSK 2
进 jìn HSK 2
  • 1. tiến về phía trước (đối lập với 退)
  • 2. đối lập với 出: ① vào, đi vào trong ② thu vào hoặc mua vào
  • 3. ăn hoặc uống
  • 4. tuyển dụng; tiếp nhận
  • 5. dâng lên; trình lên (cấp trên)
  • 6. họ
  • 7. lượng từ chỉ dãy phòng trong một khuôn viên sân
  • 8. động từ xu hướng đặt sau động từ, chỉ sự đi vào bên trong
Từ dùng 进 như jìn (27)
Cấu trúc & nét viết
进 jìn — tiến về phía trước (đối lập với 退)

进 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2 井 jǐng — giếng (hố sâu đào xuống đất để lấy nước, thành thường xây gạch đá)
井 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét