Chữ
放
- 1. thả; giải phóng
- 2. tan làm; tan học
- 3. tùy tiện; tự do
- 4. chăn thả (trâu, bò, cừu...)
- 5. lưu đày; đày ải đến nơi xa
- 6. phát ra; tỏa ra
- 7. đốt; châm lửa
- 8. cho vay lấy lãi
- 9. mở rộng; phát triển
- 10. phát sóng; chiếu (phim)
- 11. đặt; để (vật gì đó vào chỗ)
- 12. (hoa) nở
- 13. gác lại; để sang một bên
- 14. chặt (cây)
- 15. thêm (nguyên liệu) vào
- 16. phát tiền hoặc vật tư cho người cần
- 17. kiềm chế bản thân; giữ thái độ nhất định
- 18. buông; bỏ qua
- 19. họ
Từ dùng 放 như fàng (28)
Cấu trúc & nét viết
放
— thả; giải phóng
放 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
方 là bộ thủ trong 16 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 7
Thứ tự nét