Chữ

放

fàng HSK 3
放 fàng HSK 3
  • 1. thả; giải phóng
  • 2. tan làm; tan học
  • 3. tùy tiện; tự do
  • 4. chăn thả (trâu, bò, cừu...)
  • 5. lưu đày; đày ải đến nơi xa
  • 6. phát ra; tỏa ra
  • 7. đốt; châm lửa
  • 8. cho vay lấy lãi
  • 9. mở rộng; phát triển
  • 10. phát sóng; chiếu (phim)
  • 11. đặt; để (vật gì đó vào chỗ)
  • 12. (hoa) nở
  • 13. gác lại; để sang một bên
  • 14. chặt (cây)
  • 15. thêm (nguyên liệu) vào
  • 16. phát tiền hoặc vật tư cho người cần
  • 17. kiềm chế bản thân; giữ thái độ nhất định
  • 18. buông; bỏ qua
  • 19. họ
Từ dùng 放 như fàng (28)
Cấu trúc & nét viết
放 fàng — thả; giải phóng

放 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét