Chữ

遛

liù
  • 1. dạo bộ, đi thong thả
  • 2. dắt la, ngựa, chó hoặc mang chim trong lồng đi dạo chậm
Từ dùng 遛 như liù (0)
Cấu trúc & nét viết
遛 liù — dạo bộ, đi thong thả

遛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét