Chữ

得

de HSK 1
dé HSK 3
děi HSK 7
得 de HSK 1
  • 1. trợ từ sau động từ hoặc tính từ, nối bổ ngữ trạng thái hoặc mức độ
  • 2. trợ từ sau cấu trúc động-tân, nối bổ ngữ kết quả hoặc mức độ
  • 3. trợ từ sau động từ biểu thị khả năng hoặc sự cho phép: ① có từ tiếp theo; ② không có từ tiếp theo
  • 4. trợ từ sau động từ biểu thị sự hoàn thành hoặc tiếp diễn của hành động hay trạng thái (thường gặp trong bạch thoại sơ kỳ)
  • 5. trợ từ sau động từ hoặc tính từ, phần sau 得 không nói ra, hàm ý 'không thể diễn tả'
Từ dùng 得 như de (16)
得 dé HSK 3
  • 1. đạt được; thu được (đối lập với 失)
  • 2. tính toán cho ra kết quả
  • 3. phù hợp; thích hợp
  • 4. hài lòng; mãn nguyện
  • 5. (khẩu ngữ) hoàn thành; xong
  • 6. (khẩu ngữ) biểu thị không cần nói thêm; biểu thị đồng ý hoặc cấm đoán
  • 7. (khẩu ngữ) biểu thị sự bất lực; đành chịu
  • 8. trợ động từ đứng trước động từ khác, biểu thị sự cho phép (thường dùng trong văn bản pháp lệnh)
  • 9. đứng trước động từ khác biểu thị khả năng có thể (thường dùng ở dạng phủ định)
  • 10. (phương ngữ) trợ động từ đứng trước động từ đơn âm tiết, biểu thị sự tiện lợi
  • 11. họ
Từ dùng 得 như dé (37)
得 děi HSK 7
  • 1. (khẩu ngữ) trợ động từ: cần; cần phải
  • 2. phải; cần thiết về ý chí hoặc thực tế
  • 3. (khẩu ngữ) trợ động từ biểu thị suy luận tất yếu: chắc chắn phải
  • 4. (phương ngữ) hài lòng; vui vẻ; thoải mái
Từ dùng 得 như děi (1)
Cấu trúc & nét viết
得 dé — đạt được; thu được (đối lập với 失)
Xpinyin

得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét