Chữ
得
- 1. trợ từ sau động từ hoặc tính từ, nối bổ ngữ trạng thái hoặc mức độ
- 2. trợ từ sau cấu trúc động-tân, nối bổ ngữ kết quả hoặc mức độ
- 3. trợ từ sau động từ biểu thị khả năng hoặc sự cho phép: ① có từ tiếp theo; ② không có từ tiếp theo
- 4. trợ từ sau động từ biểu thị sự hoàn thành hoặc tiếp diễn của hành động hay trạng thái (thường gặp trong bạch thoại sơ kỳ)
- 5. trợ từ sau động từ hoặc tính từ, phần sau 得 không nói ra, hàm ý 'không thể diễn tả'
Từ dùng 得 như de (16)
- 1. đạt được; thu được (đối lập với 失)
- 2. tính toán cho ra kết quả
- 3. phù hợp; thích hợp
- 4. hài lòng; mãn nguyện
- 5. (khẩu ngữ) hoàn thành; xong
- 6. (khẩu ngữ) biểu thị không cần nói thêm; biểu thị đồng ý hoặc cấm đoán
- 7. (khẩu ngữ) biểu thị sự bất lực; đành chịu
- 8. trợ động từ đứng trước động từ khác, biểu thị sự cho phép (thường dùng trong văn bản pháp lệnh)
- 9. đứng trước động từ khác biểu thị khả năng có thể (thường dùng ở dạng phủ định)
- 10. (phương ngữ) trợ động từ đứng trước động từ đơn âm tiết, biểu thị sự tiện lợi
- 11. họ
Từ dùng 得 như dé (37)
- 1. (khẩu ngữ) trợ động từ: cần; cần phải
- 2. phải; cần thiết về ý chí hoặc thực tế
- 3. (khẩu ngữ) trợ động từ biểu thị suy luận tất yếu: chắc chắn phải
- 4. (phương ngữ) hài lòng; vui vẻ; thoải mái
Từ dùng 得 như děi (1)
Cấu trúc & nét viết
得
— đạt được; thu được (đối lập với 失)
Xpinyin
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 3
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 2
HSK 6
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét