Chữ

川

chuān HSK 7
川 chuān HSK 7
  • 1. sông; đường thủy
  • 2. đồng bằng; vùng đất bằng phẳng giữa núi hoặc trên cao nguyên
  • 3. tên gọi tắt của Tứ Xuyên
Từ dùng 川 như chuān (2)
Cấu trúc & nét viết