Chữ

所

suǒ HSK 2
所 suǒ HSK 2
  • 1. nơi chốn; địa điểm
  • 2. đồn trú quân thời Minh (lớn gọi là 千户所, nhỏ gọi là 百户所; nay chỉ dùng trong địa danh)
  • 3. lượng từ dùng cho trường học, bệnh viện và các đơn vị tương tự hoặc nhà ở
  • 4. lượng từ dùng cho nhà cửa
  • 5. trợ từ đặt trước cụm động từ tạo thành kết cấu danh từ hóa, làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ
  • 6. trợ từ đặt trước động từ kết hợp với '为' hoặc '被' để biểu thị ý nghĩa bị động
  • 7. trợ từ đặt trước kết cấu '的' làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, chỉ ra đối tượng của hành động
  • 8. trợ từ đặt trước kết cấu '的' làm định ngữ, bổ nghĩa cho danh từ phía sau, chỉ ra danh từ đó là đối tượng chịu tác động
  • 9. họ
Từ dùng 所 như suǒ (24)
Cấu trúc & nét viết
所 suǒ — nơi chốn; địa điểm

所 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét