Chữ
所
- 1. nơi chốn; địa điểm
- 2. đồn trú quân thời Minh (lớn gọi là 千户所, nhỏ gọi là 百户所; nay chỉ dùng trong địa danh)
- 3. lượng từ dùng cho trường học, bệnh viện và các đơn vị tương tự hoặc nhà ở
- 4. lượng từ dùng cho nhà cửa
- 5. trợ từ đặt trước cụm động từ tạo thành kết cấu danh từ hóa, làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ
- 6. trợ từ đặt trước động từ kết hợp với '为' hoặc '被' để biểu thị ý nghĩa bị động
- 7. trợ từ đặt trước kết cấu '的' làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, chỉ ra đối tượng của hành động
- 8. trợ từ đặt trước kết cấu '的' làm định ngữ, bổ nghĩa cho danh từ phía sau, chỉ ra danh từ đó là đối tượng chịu tác động
- 9. họ
Từ dùng 所 như suǒ (24)
Cấu trúc & nét viết
所
— nơi chốn; địa điểm
所 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 2
HSK 3
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
HSK 1
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét