Chữ

还

huán HSK 5
hái HSK 2
还 huán HSK 5
  • 1. trở về nơi cũ hoặc trạng thái ban đầu
  • 2. trả lại; hoàn trả
  • 3. đáp lại; đền đáp
  • 4. họ
Từ dùng 还 như huán (6)
还 hái HSK 2
  • 1. vẫn; vẫn còn
  • 2. còn hơn nữa; thêm vào đó
  • 3. tạm được; cũng được
  • 4. thậm chí; (dùng với 呢) cung cấp thông tin tương phản, tương đương 尚且
  • 5. không xứng với; danh không thực (giọng mỉa mai)
  • 6. đã (từ lâu rồi); (thường đi với 就)
  • 7. lại; thêm một lần nữa
  • 8. diễn đạt câu hỏi tu từ
  • 9. bất ngờ; (hàm ý khen ngợi)
Từ dùng 还 như hái (1)
Cấu trúc & nét viết
还 huán — trở về nơi cũ hoặc trạng thái ban đầu
Xpinyin

还 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét