Chữ
连
- 1. nối liền, liên tiếp
- 2. liên tục, tiếp nối
- 3. kể cả, bao gồm
- 4. đại đội (đơn vị quân đội, dưới tiểu đoàn, trên trung đội)
- 5. họ
- 6. ngay cả (nhấn mạnh, thường đi kèm 也 hoặc 都)
Từ dùng 连 như lián (16)
Cấu trúc & nét viết
连
— nối liền, liên tiếp
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
HSK 1
HSK 2
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
迭
luân phiên; thay đổi lẫn nhau
迸
phun ra; bắn tóe ra
逆
đi ngược chiều (trái với 顺)
逊
nhường ngôi (vua)
逝
trôi qua; biến mất (đặc biệt về thời gian hoặc dòng nước)
逞
khoe khoang (tài năng, uy phong, v.v.); phô trương
逢
gặp; gặp gỡ
逮
(văn viết) đến; đạt đến
逸
an nhàn; thư thái
逾
vượt qua; vượt hơn
遏
ngăn chặn; trấn áp; kìm chế
遛
dạo bộ, đi thong thả
遣
sai khiến, cử đi
遮
che khuất; che khuất tầm nhìn
邃
sâu xa (về thời gian hoặc không gian)
隧
đường hầm; lối đi xuyên núi hoặc dưới lòng đất
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
Thứ tự nét