Từ

受不了 (shòu bu liǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

受不了 (shòu bu liǎo) là một từ tiếng Trung: không chịu nổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 受不了

动 dòng động từ

không chịu nổi

这种天气我受不了。

zhè zhǒng tiān qì wǒ shòu bu liǎo

Tôi không chịu nổi thời tiết này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

受 shòu — chịu đựng

不 bù / bu — không

Phát âm theo ngữ cảnh: bu

了 liǎo — có thể

Cấu trúc & nét viết
1 受 shòu — nhận; tiếp nhận
受 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
1.3 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 不 bù / bu — không (phủ định trước động từ, tính từ hoặc phó từ)
不 là bộ thủ trong 8 chữ

不 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 了 liǎo — xong; kết thúc
Xpinyin
了 là bộ thủ trong 3 chữ

了 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét