Chữ
飞
- 1. (chim, côn trùng, v.v.) vỗ cánh bay trong không trung
- 2. bay bằng phương tiện cơ giới có động cơ
- 3. bay lượn, phất phơ trong không trung
- 4. nhanh, như bay
- 5. bất ngờ; vô căn cứ; vu khống
- 6. (khẩu ngữ) bay hơi; bốc hơi
- 7. femto- (tiền tố SI cho 10⁻¹⁵, ký hiệu f)
- 8. họ
Từ dùng 飞 như fēi (12)
-
Ví dụ
我坐飞机去北京。
wǒ zuò fēi jī qù Běi jīng
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
-
Ví dụ
飞机马上就要起飞了。
fēi jī mǎ shàng jiù yào qǐ fēi le
Máy bay sắp cất cánh.
-
Ví dụ
鸟儿在天空中自由飞行。
niǎo er zài tiān kōng zhōng zì yóu fēi xíng
Những con chim bay tự do trên bầu trời.
-
- 飞 bay; chỉ bay/hàng không
- 行 đi/du lịch; kết hợp với 飞 tạo thành 'bay'
- 员 nhân viên/thành viên; chỉ một người trong nghề này
Ví dụ
他是一名经验丰富的飞行员。
tā shì yì míng jīng yàn fēng fù de fēi xíng yuán
Anh ấy là một phi công giàu kinh nghiệm.
-
Ví dụ
春天来了,我们决定放飞这只小鸟。
chūn tiān lái le wǒ men jué dìng fàng fēi zhè zhī xiǎo niǎo
Mùa xuân đến rồi, chúng tôi quyết định thả con chim nhỏ này.
Xem thêm (+7)
-
Ví dụ
科技飞速发展。
kē jì fēi sù fā zhǎn
Công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
-
Ví dụ
我的钱包不翼而飞了。
wǒ de qián bāo bú yì ér fēi le
Ví của tôi đã biến mất không dấu vết.
-
Ví dụ
他说他昨晚看到了一个飞碟。
tā shuō tā zuó wǎn kàn dào le yí gè fēi dié
Anh ấy nói anh ấy đã nhìn thấy một đĩa bay đêm qua.
-
- 飞 bay (mô tả chim bay)
- 禽 chim, gia cầm (sinh vật có lông vũ)
- 走 chạy, đi (mô tả động vật trên cạn)
- 兽 thú, động vật (động vật có vú bốn chân)
Ví dụ
森林里有各种飞禽走兽。
sēn lín lǐ yǒu gè zhǒng fēi qín zǒu shòu
Trong rừng có nhiều loại chim và thú.
-
Ví dụ
鸟儿在天空中自由地飞翔。
niǎo er zài tiān kōng zhōng zì yóu de fēi xiáng
Những chú chim bay tự do trên bầu trời.
-
Ví dụ
飞船正在飞往火星。
fēi chuán zhèng zài fēi wǎng huǒ xīng
Tàu vũ trụ đang bay tới sao Hỏa.
-
Ví dụ
中国经济实现了飞跃发展。
Zhōng guó jīng jì shí xiàn le fēi yuè fā zhǎn
Kinh tế Trung Quốc đã đạt được sự phát triển nhảy vọt.
Cấu trúc & nét viết
飞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
飞 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét