Chữ

效

xiào HSK 4
效 xiào HSK 4
  • 1. hiệu quả, công dụng, kết quả
  • 2. họ
  • 3. bắt chước, mô phỏng
  • 4. cống hiến sức lực hoặc tính mạng cho tập thể hay người khác
Từ dùng 效 như xiào (18)
Cấu trúc & nét viết
效 xiào — hiệu quả, công dụng, kết quả

效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét