Chữ
通
- 1. thông suốt; có thể đi qua
- 2. dùng dụng cụ thông tắc
- 3. có đường dẫn đến
- 4. giao lưu; qua lại với nhau
- 5. lượng từ dùng cho điện tín, điện thoại, v.v.
- 6. hiểu; thông thạo
- 7. người thông thạo một lĩnh vực
- 8. trôi chảy; hợp ngữ pháp và hợp lý (về văn bản)
- 9. bình thường; thông thường
- 10. họ
- 11. truyền đạt; thông báo; cho biết
- 12. toàn bộ; cả; tất cả
Từ dùng 通 như tōng (36)
Cấu trúc & nét viết
通
— thông suốt; có thể đi qua
通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
HSK 1
HSK 2
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
迭
luân phiên; thay đổi lẫn nhau
迸
phun ra; bắn tóe ra
逆
đi ngược chiều (trái với 顺)
逊
nhường ngôi (vua)
逝
trôi qua; biến mất (đặc biệt về thời gian hoặc dòng nước)
逞
khoe khoang (tài năng, uy phong, v.v.); phô trương
逢
gặp; gặp gỡ
逮
(văn viết) đến; đạt đến
逸
an nhàn; thư thái
逾
vượt qua; vượt hơn
遏
ngăn chặn; trấn áp; kìm chế
遛
dạo bộ, đi thong thả
遣
sai khiến, cử đi
遮
che khuất; che khuất tầm nhìn
邃
sâu xa (về thời gian hoặc không gian)
隧
đường hầm; lối đi xuyên núi hoặc dưới lòng đất
甬 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 4
Thứ tự nét