Chữ

通

tōng HSK 4
通 tōng HSK 4
  • 1. thông suốt; có thể đi qua
  • 2. dùng dụng cụ thông tắc
  • 3. có đường dẫn đến
  • 4. giao lưu; qua lại với nhau
  • 5. lượng từ dùng cho điện tín, điện thoại, v.v.
  • 6. hiểu; thông thạo
  • 7. người thông thạo một lĩnh vực
  • 8. trôi chảy; hợp ngữ pháp và hợp lý (về văn bản)
  • 9. bình thường; thông thường
  • 10. họ
  • 11. truyền đạt; thông báo; cho biết
  • 12. toàn bộ; cả; tất cả
Từ dùng 通 như tōng (36)
Cấu trúc & nét viết
通 tōng — thông suốt; có thể đi qua

通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét