Từ

粗心大意 (cū xīn dà yì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

粗心大意 (cū xīn dà yì) là một từ tiếng Trung: bất cẩn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 粗心大意

形 xíng tính từ

bất cẩn

他因为粗心大意,考试时忘记写名字了。

tā yīn wèi cū xīn dà yì kǎo shì shí wàng jì xiě míng zi le

Anh ấy quên viết tên trong bài thi vì bất cẩn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

粗 cū — thô (thiếu cẩn thận)

心 xīn — tâm, trí (sự chú ý)

大 dà — lớn (nhấn mạnh mức độ)

意 yì — ý định, suy nghĩ (chú ý)

Cấu trúc & nét viết
1 粗 cū — 굵다 (đường kính lớn, trái với 细)

粗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét

2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

心 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

大 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 意 yì — nguyện vọng; ý định

意 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét