Chữ
麟
麟
HSK 7
- 1. (văn viết) kỳ lân (sinh vật thần thoại giống hươu lớn, có sừng và vảy)
Từ dùng 麟 như lín (1)
Cấu trúc & nét viết
麟
— (văn viết) kỳ lân (sinh vật thần thoại giống hươu lớn, có sừng và vảy)
麟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
鹿 là bộ thủ trong 1 chữ
米 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
舛 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét