Chữ

脑

nǎo HSK 1
脑 nǎo HSK 1
  • 1. não (phần chính của hệ thần kinh, nằm trong hộp sọ, gồm đại não, tiểu não và thân não)
  • 2. đầu (của người)
  • 3. trí não; đầu óc; tư duy
  • 4. tinh chất chiết xuất từ vật liệu
  • 5. vật có hình dạng hoặc màu sắc giống não
  • 6. phần vụn vặt còn lại; góc hay mép của thửa ruộng
Từ dùng 脑 như nǎo (8)
Cấu trúc & nét viết
脑 nǎo — não (phần chính của hệ thần kinh, nằm trong hộp sọ, gồm đại não, tiểu não và thân não)

脑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét