Chữ

儿

ér HSK 1
儿 ér HSK 1
  • 1. đực, giống đực
  • 2. hậu tố ghép với âm tiết trước tạo thành âm cuốn lưỡi (r): ① chỉ sự nhỏ bé ② biến đổi từ loại ③ trừu tượng hóa sự vật cụ thể ④ phân biệt các sự vật khác nhau
  • 3. đứa trẻ
  • 4. người trẻ tuổi (thường chỉ nam giới)
  • 5. con trai
  • 6. họ
  • 7. từ cha mẹ dùng để gọi chung con cái, hoặc từ con cái tự xưng khi nói với cha mẹ
Từ dùng 儿 như ér (43)
Cấu trúc & nét viết