Từ
粗略 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
粗略 (cū lüè) là một từ tiếng Trung: sơ sài, đại lược. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 粗略
形 tính từ
sơ sài, đại lược
我只是粗略地看了一下报告。
Tôi chỉ xem sơ qua báo cáo thôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
粗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
略 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét