Chữ

血

xiě HSK 7
xuè HSK 6
血 xiě HSK 7
  • 1. (khẩu ngữ) cùng nghĩa với 血 (xuè)
Từ dùng 血 như xiě (1)
血 xuè HSK 6
  • 1. máu (tổ chức lỏng trong hệ tuần hoàn gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu)
  • 2. cùng huyết thống; cùng tổ tiên
  • 3. tính khí hăng hái, nhiệt thành
  • 4. kinh nguyệt
  • 5. họ
  • 6. giết chóc; đổ máu
Từ dùng 血 như xuè (11)
Cấu trúc & nét viết
血 xuè — máu (tổ chức lỏng trong hệ tuần hoàn gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu)
Xpinyin
血 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét