Chữ

悲

bēi HSK 6
悲 bēi HSK 6
  • 1. buồn, đau khổ
  • 2. thương xót, trắc ẩn
  • 3. nhớ nhung, tưởng nhớ
  • 4. họ
Từ dùng 悲 như bēi (8)
Cấu trúc & nét viết
悲 bēi — buồn, đau khổ

悲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét