Chữ
套
- 1. vỏ bọc; bao che phủ bên ngoài
- 2. bao; trùm; phủ lên
- 3. bông nhồi bên trong quần áo hoặc chăn
- 4. bộ; tập hợp hoàn chỉnh
- 5. bắt chước; làm theo mẫu
- 6. móc nối; chồng lên nhau; liên kết liên tiếp
- 7. khúc uốn của sông hoặc núi (thường dùng trong địa danh)
- 8. nhồi bông hoặc tơ tằm đều vào chăn hoặc áo bông rồi khâu lại
- 9. dây kéo bằng da hoặc thừng buộc gia súc vào xe
- 10. (lượng từ) bộ; set (cho nhóm đồ vật cùng loại)
- 11. thắng ách; buộc bằng dây kéo
- 12. mua chui; mua lậu để trục lợi
- 13. (lượng từ) dùng cho hệ thống, thể chế, kỹ năng, phương pháp hoặc lời nói
- 14. bẫy; thòng lọng (~儿)
- 15. dụ ai đó nói ra sự thật
- 16. lôi kéo; lấy lòng; cầu thân
- 17. bao hàm; chèn vào theo mẫu
- 18. cắt ren bằng bàn ren; ta-rô ren ngoài
- 19. lời sáo rỗng; công thức hay cách làm cũ kỹ
Từ dùng 套 như tào (6)
Cấu trúc & nét viết
套
— vỏ bọc; bao che phủ bên ngoài
套 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
镸 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét