Chữ
类
- 1. loại, nhóm; tập hợp các sự vật tương tự
- 2. giống; tương tự
- 3. loại từ chỉ sự vật có tính chất hoặc đặc điểm giống hoặc tương tự nhau
- 4. họ
Từ dùng 类 như lèi (8)
Cấu trúc & nét viết
类
— loại, nhóm; tập hợp các sự vật tương tự
类 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét