Chữ

类

lèi HSK 5
类 lèi HSK 5
  • 1. loại, nhóm; tập hợp các sự vật tương tự
  • 2. giống; tương tự
  • 3. loại từ chỉ sự vật có tính chất hoặc đặc điểm giống hoặc tương tự nhau
  • 4. họ
Từ dùng 类 như lèi (8)
Cấu trúc & nét viết
类 lèi — loại, nhóm; tập hợp các sự vật tương tự

类 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ
2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét