Chữ
丸
- 1. vật nhỏ tròn (〜子, 〜儿)
- 2. thuốc viên
- 3. (lượng từ dùng cho thuốc viên)
- 4. họ
Từ dùng 丸 như wán (2)
Cấu trúc & nét viết
丸
— vật nhỏ tròn (〜子, 〜儿)
丸 là bộ thủ trong 2 chữ
HSK 5
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
HSK 5
义
công lý; nguyên tắc chính nghĩa hoặc hành vi đạo đức
兔
thỏ (động vật có vú tai to, môi trên xẻ đôi, đuôi ngắn, chân sau khỏe, nhảy nhanh; gồm thỏ nhà và thỏ rừng)
叉
cái nĩa, cái chĩa (dụng cụ có hai răng trở lên và cán cầm)
玉
ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
良
tốt; xuất sắc
Thứ tự nét