Từ
特意 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
特意 (tè yì) là một từ tiếng Trung: cố ý, đặc biệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 特意
副 phó từ
cố ý, đặc biệt
妈妈特意做了我最喜欢的菜。
Mẹ đã đặc biệt nấu món ăn yêu thích của tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
特 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
意 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
音 là bộ thủ trong 5 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét