Chữ
天
- 1. bầu trời
- 2. ở trên đỉnh; treo trên không
- 3. ngày; một ngày đêm; hoặc riêng ban ngày
- 4. ngày (lượng từ đếm ngày)
- 5. một khoảng thời gian trong ngày
- 6. mùa; thời tiết trong năm
- 7. thời tiết; khí hậu
- 8. tự nhiên; bẩm sinh
- 9. tự nhiên; thế giới tự nhiên
- 10. họ
- 11. (văn viết) thứ mà người ta dựa vào để sống
- 12. thần phật, tiên và cõi của họ (theo mê tín)
- 13. kính xưng dành cho vua, cha hoặc chồng thời xưa
- 14. đấng tể trị vạn vật; Đấng tạo hóa (theo mê tín)
Từ dùng 天 như tiān (52)
Cấu trúc & nét viết
天
— bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ
HSK 1
gồm có
1
一
— số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
HSK 1
下
vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
两
hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
事
việc; sự việc; mọi hiện tượng và hoạt động trong tự nhiên và xã hội
候
chờ đợi; đợi
元
nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
兴
thịnh hành; phổ biến
再
hai lần; lần thứ hai
前
phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
天
bầu trời
子
con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
师
thầy giáo; người truyền dạy
本
rễ hoặc thân cây
正
thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
百
một trăm (số 100)
贵
đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét