Chữ
称
称
HSK 6
- 1. xứng; phù hợp; tương xứng
- 2. phù hợp; thích hợp
Từ dùng 称 như chèn (2)
- 1. gọi; được gọi là
- 2. tên gọi; danh hiệu
- 3. nói; tuyên bố
- 4. khen ngợi; ca ngợi
- 5. họ
- 6. (văn viết) nhấc; giơ lên
- 7. cân; đo trọng lượng
Từ dùng 称 như chēng (15)
Cấu trúc & nét viết
称
— gọi; được gọi là
Xpinyin
称 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
HSK 7
尔 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét