Chữ

称

chèn HSK 6
chēng HSK 5
称 chèn HSK 6
  • 1. xứng; phù hợp; tương xứng
  • 2. phù hợp; thích hợp
Từ dùng 称 như chèn (2)
称 chēng HSK 5
  • 1. gọi; được gọi là
  • 2. tên gọi; danh hiệu
  • 3. nói; tuyên bố
  • 4. khen ngợi; ca ngợi
  • 5. họ
  • 6. (văn viết) nhấc; giơ lên
  • 7. cân; đo trọng lượng
Từ dùng 称 như chēng (15)
Cấu trúc & nét viết
称 chēng — gọi; được gọi là
Xpinyin

称 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
2 尔 ěr — (văn viết) anh/chị/mày (đại từ nhân xưng)
尔 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét