Từ
粗暴 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
粗暴 (cū bào) là một từ tiếng Trung: thô bạo; thô lỗ; hung bạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 粗暴
形 tính từ
thô bạo; thô lỗ; hung bạo
不要用粗暴的方式对待孩子。
Đừng đối xử với trẻ em một cách thô bạo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
粗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
暴 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
共 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
水 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét