Từ

触目惊心 (chù mù jīng xīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

触目惊心 (chù mù jīng xīn) là một từ tiếng Trung: gây sốc khi nhìn thấy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 触目惊心

成语 chéng yǔ thành ngữ

gây sốc khi nhìn thấy

战争过后的城市景象触目惊心。

zhàn zhēng guò hòu de chéng shì jǐng xiàng chù mù jīng xīn

Cảnh thành phố sau chiến tranh gây sốc khi nhìn thấy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

触 chù — tiếp xúc, gặp (bằng mắt)

目 mù — mắt, thị giác, tầm nhìn

惊 jīng — gây sốc, làm giật mình, báo động

心 xīn — trái tim, tâm trí, cảm xúc

Cấu trúc & nét viết
1 触 chù — chạm, va vào, gặp phải

触 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 虫 chóng — người có đặc tính nào đó (thường mang nghĩa khinh thường hoặc hài hước)
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)

Thứ tự nét

2 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

目 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 惊 jīng — (ngựa, la, v.v.) hoảng loạn chạy bổ không kiểm soát được

惊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)

Thứ tự nét

4 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

心 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét