Chữ

太

tài HSK 3
太 tài HSK 3
  • 1. cao; lớn
  • 2. quá (theo nghĩa tiêu cực)
  • 3. địa vị cao nhất hoặc thế hệ bề trên
  • 4. thật; quá (thể hiện sự tán thán)
  • 5. họ
  • 6. đứng sau 不: phủ định nhẹ hoặc khẳng định yếu
  • 7. theo sau bởi 不 hoặc từ phủ định khác: phủ định mạnh
  • 8. tera- (tiền tố SI cho 10¹², ký hiệu T)
  • 9. cực; nhất
Từ dùng 太 như tài (7)
Cấu trúc & nét viết
太 tài — cao; lớn
太 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét